Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 7 - Sách Cánh diều - Năm học 2022-2023

pdf 8 trang Hòa Bình 13/07/2023 300
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 7 - Sách Cánh diều - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_toan_lop_7_sach_c.pdf

Nội dung text: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 7 - Sách Cánh diều - Năm học 2022-2023

  1. ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 – TOÁN 7 (2022-2023) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1: Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với môn Toán của 23 bạn học sinh lớp 7A được cho bởi bảng thống kê sau: Quan sát bảng thống kê và cho biết có bao nhiêu loại mức độ thể hiện sự yêu thích? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 2: Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu? A. Đánh giá của 4 bạn học sịnh về chất lượng bài giảng: Tốt, Xuất sắc, Khá, Trung bình; B. Cân nặng (đơn vị kilogam) của 5 bạn trong lớp: 43, 42, 45, 48, 50 C. Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Địa lí, D. Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: Đá bóng, bóng rổ, cầu lông, bơi; Câu 3: Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Chiều cao trung bình của học sinh lớp 7 (đơn vị tính là mét); B. Số học sinh giỏi của khối 7; C. Các môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp. D. Cân nặng của các bạn trong lớp (đơn vị tính là kilogam); Câu 4: Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu: A. Danh sách một số loại trái cây: cam, xoài, mít, ;1 B. Màu sắc khi chín của một số loại trái cây: vàng, cam, đỏ, ; C. Các loại xe ô tô được sản xuất: A, B, C, D. Hàm lượng vitamin C trung bình có trong một số loại trái cây: 95, 52, ; Câu 5: Thu thập số liệu về sở thích ăn 5 loại quả của học sinh lớp 7A được kết quả sau: Học sinh lớp 7A thích ăn loại quả nào nhất? A. Sầu riêng; B. Măng cụt, sầu riêng; C. Mít; D. Dứa. Câu 6: Sơn liệt kê ngày tháng năm sinh của các thành viên trong gia đình được ghi lại trong bảng sau: Giá trị chưa hợp lí về dữ liệu các thành viên trong gia đình Sơn là:
  2. Câu 11: Biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn lượng bánh bán ra của một cửa hàng: 12% Bánh mì Biết rằng số lượng bánh Socola và số lượng bánh quẩy bán ra Bánh socola Bánh trứng của cửa hàng là bằng nhau. Số phần trăm lượng bánh quẩy 54% bán ra là: Bánh quẩy A. 34% B. 12% C. 17% D. 54%. Câu 12: Nhiệt độ tại thủ đô Hà Nội vào một ngày hè được cho bởi biểu đồ dưới đây. Bảng nào sau đây thống kê đúng dữ liệu biểu đồ trên? A. B. C. D. Câu 13: Cho biểu đồ: Lúc 13h, số lượt khách đến cửa hàng là: A. 50; B. 20; C. 40; D. 30;
  3. A. 1, 2, 3 B. 5 C. 1, 2, 3, 4, 5 D. 1, 2 Câu 20: Cho hình vẽ sau. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai: A. AH là đường xiên B. AB là đường xiên C. HB là hình chiếu của AB trên đường thẳng d D. AH là đường vuông góc Câu 21: Cho hình vẽ sau: Em hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau: A. MA>MH B. MC<MA C. MA=MB D. HB<HC Câu 22: Cho ΔABC = ΔDEF. Biết  = 30°. Khi đó: A. = 42° B. = 30° C. = 42° D. D 30O Câu 23: Cho ΔABC = ΔMNP. Chọn câu sai A. = 푃 B. AB=MN C. AC=NP D. = Câu 24: Cho tam giác ABC và DEF có AB = EF; BC = FD; AC = ED; = ; = 퐹; = . Khi đó: A. ΔABC = ΔEFD B. ΔABC = ΔDEF C. ΔABC = ΔFDE D. ΔABC = ΔDFE B Câu 25. Cho hình bên. Tính độ dài đoạn CD 6cm 10cm A. 8 cm B. 4 cm C C. 10 cm D. 6 cm A 10cm D Câu 26: Cho đường thẳng d và điểm A không thuộc đường thẳng d. Chọn khẳng định sai. A. Có vô số đường xiên kẻ từ điểm A đến đường thẳng d. B. Có vô số đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d. C. Có duy nhất một đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d. D. Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d, đường vuông góc là đường ngắn nhất.
  4. Chọn khẳng định đúng: A. AH AH C. AB < AC D. AB < AC Câu 37: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đường trung trực của một đoạn thẳng? Hình A Hình B Hình C Hình D A. Hình A . B. Hình B . C. Hình B . D. Hình D . Câu 38: Cho hình vẽ dưới đây, khẳng định đúng là A. ΔABC= ΔA'B'C' theo trường hợp cạnh – góc – cạnh; B. ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp hai cạnh góc vuông; C. ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông; D. ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp cạnh góc vuông – góc nhọn kề. Câu 39: Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = DE; = 퐹. Cần điều kiện gì để tam giác ABC bằng tam giác DFE theo trường hợp cạnh - góc-cạnh? A. BC=EF B. = C. = D. = II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1: Một hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại. Mỗi thẻ được ghi một trong các số 20, 21, 22, ., 38, 39. Hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. a) Viết tập hợp A các số có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra và cho biết tập hợp A có bao nhiêu phần tử. b) Tính xác suất của mỗi biến cố sau đây: + Biến cố 1: “Số xuất hiện trên thẻ lấy ra là số chẵn”.