Đề luyện thi cuối học kì II môn Toán Lớp 6 - Sách Cánh diều

docx 1 trang Hòa Bình 13/07/2023 420
Bạn đang xem tài liệu "Đề luyện thi cuối học kì II môn Toán Lớp 6 - Sách Cánh diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_luyen_thi_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_6_sach_canh_dieu.docx

Nội dung text: Đề luyện thi cuối học kì II môn Toán Lớp 6 - Sách Cánh diều

  1. LUYỆN THI CUỐI KỲ 2 – TOÁN 6- ĐỀ 13 I.TRẮC NGHIỆM Biểu đồ dưới đây cho biết số bệnh nhân mắc Covid 19 của 10 tỉnh thành cao nhất nước trong ngày 27/2/2022 và tổng ca nhiễm từ ngày 29/4/2021 đến ngày 27/2/2022. Câu 1: Trong 10 tỉnh thành trên, tỉnh thành có số ca nhiễm Covid 19 cao nhất là: A. Hà Nội. B. Quảng Ninh. C. Bắc Ninh. D. Sơn La. Câu 2: Trong 10 tỉnh thành trên, tỉnh thành có số ca nhiễm Covid 19 thấp nhất là A. Phú Thọ. B. Quảng Ninh. C. Hà Nội. D. Sơn La. Câu3: Tổng số ca nhiễm Covid 19 của 10 tỉnh thành trong ngày 27/02/2022 là A. 30756 ca. B. 39764 ca. C. 42273 ca. D. 44782 ca Gieo một con xúc xắc 6 mặt 100 lần ta được kết quả như sau: Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần xuất hiện 16 18 17 14 20 15 4 1 6 3 Câu 4: Xác suất thực nghiệm của sự kiện: “Gieo được mặt có 1 chấm” là: A. . B. . C. . D. . 25 5 25 5 Câu 5: Xác suất thực nghiệm của sự kiện: “Gieo được mặt có số chấm là số lẻ” là 51 53 26 27 A. . B. . C. . D. . 100 100 50 50 2 2 0 4 8 8 Câu 6: Kết quả của phép tính bằng: A. B. C. D. - 3 15 18 17 15 15 3 2 6 6 21 21 Câu 7: Kết quả của phép tính . bằng: A. B. - C. D. - 11 7 77 77 22 22 1 Câu 8: của 56 bằng: A 14 B. 224 C. 60 D. 52 4 9 9 33 9 33 Câu 9: Phân số nghịch đảo của phân số là: A. B. C. - D. - 33 33 9 33 9 Câu 10: Cho hình vẽ. ( các góc vẽ trên giấy ô vuông). Góc nhọn là : A. hình a B. hình c C. hình b D. hình a và hình b Câu 11: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Phát biểu đúng là: A. MA = MB B. M nằm giữa A, B và MA= MB C. M nằm giữa A, B D. M AB và MA = MB II.TỰ LUẬN: 1 6 8 1 2 1 7 5 4 2 1 4 Bài 1. Thực hiện phép tính : a) 25% - 1 + 0,2 : b) . . c) . 7 .1 8 .7 4 5 9 9 9 9 9 39 5 3 3 5 5 4 3 2 2 1 5 1 Bài 2. Tìm x biết: a) : x b) x x . . c) 4x – (3 + 5x) = 14. 12 15 4 3 7 6 7 6 Bài 3. Lớp 6A có ba loại học sinh: giỏi, khá, trung bình. Trong đó, 2/3số học sinh giỏi là 8 bạn. Số học sinh giỏi bằng 80% số học sinh khá. Số học sinh trung bình bằng 7/9 tổng số học sinh khá và học sinh giỏi. Tìm số học sinh của lớp ? Bài 4. Trong một hộp kín có một số quả bóng màu xanh, màu đỏ, màu tím, vàng. Trong một trò chơi, người chơi được lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. Minh thực hiện 100 lần và được kết quả sau: ( bảng bên)Hãy tìm xác suất của thực nghiệm của các sự kiện sau: a) Minh lấy được quả bóng màu xanh; b) Quả bóng được lấy ra không là màu đỏ. Bài 5. Vẽ đoạn thẳng AB = 8 cm. C là điểm nằm giữa A và B, AC = 3 cm. M là trung điểm của BC. Tính BM.