Đề kiểm tra đề xuất học kì II môn Toán Lớp 6 - Sách Cánh diều - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Nguyễn Trãi

docx 3 trang Hòa Bình 13/07/2023 360
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đề xuất học kì II môn Toán Lớp 6 - Sách Cánh diều - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Nguyễn Trãi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_de_xuat_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_6_sach_canh_dieu.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra đề xuất học kì II môn Toán Lớp 6 - Sách Cánh diều - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Nguyễn Trãi

  1. UBND HUYỆN CAM LÂM ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ XUẤT HK II/2022-2023 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Môn: Toán 6 Thời gian 90 phút (không kể thời gian chép đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (3,00 điểm) Học sinh chọn phương án trả lời đúng nhất, ghi vào giấy làm bài theo mẫu: (vi dụ: Câu 1: A; Câu 2: B; ) Câu 1. [NB] Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam). B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế. C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét). D. Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh). Câu 2. [NB] Các loại nước được lựa chọn để uống trong giờ giải lao của một hội nghị được ghi trong bảng sau: Loại nước uống Số người chọn Nước cam 12 Nước dứa 11 Nước chanh 8 Nước dưa hấu 10 Các dữ liệu thu thập được trong bảng là A. Nước cam, nước dứa. B. Nước cam, nước dứa, nước chanh. C. Nước cam, nước dứa, nước chanh, nước dưa hấu. D. Nước cam, nước dứa, nước dưa hấu. Câu 3. [NB] Gieo một con xúc xắc 20 lần, có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra? A. 20. B. 2. C. 5. D. 6. Câu 4. [NB] An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 6, được dãy dữ liệu như sau: 1971;2021;1999;2050. Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là: A. 2050. B. 2021. C. 1999. D. 1971. Câu 5. [NB] Cách viết nào cho ta là phân số: A. 8 . B. .C. . D. 2 .,7 6 5 9 11,9 0 1,5 14 Câu 6. [TH] Phân số được viết dưới dạng hỗn số là số nào? 3 3 2 1 2 A. 4 B. 4 C. 11 D. 3 2 3 3 3 Câu 7. [TH] Khẳng định nào sau đây là sai?
  2. 7 12 23 25 a) 30 37 30 37 b) 2,05.4 2,05.6 Câu 15.(1,0 điểm) [VD] Tìm x, biết: 2 3 5 a) x 8,5 21,7 b) .x .x 3 2 12 Câu 16. (2,0 điểm) Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau: y x z B C D a) [NB] Đọc tên các tia chung gốc B. b) [NB] Cho đoạn thẳng BD = 6cm. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng BD. Hãy tính độ dài đoan BC. c) [NB] Đo số đo các góc gốc B trên hình vẽ. Hãy cho biết đâu là góc nhọn, góc tù, góc bẹt? 1 1 1 1 Câu 17. (1,0 điểm) [VDC] Tính tổng 푆 = + + + + 1.2 2.3 3.4 푛.(푛 + 1)