10 đề kiểm tra Toán lớp 7 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 sách Kết nối tri thức (File Word có đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề kiểm tra Toán lớp 7 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 sách Kết nối tri thức (File Word có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
10_de_kiem_tra_toan_lop_7_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027_sa.docx
Nội dung text: 10 đề kiểm tra Toán lớp 7 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 sách Kết nối tri thức (File Word có đáp án)
- Biên soạn: DeThi.xyz ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 07 Môn: Toán - Lớp: 7 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Số hữu tỉ nào dưới đây có biểu diễn thập phân là −0,18? −18 −9 9 −9 A. . B. . C. . D. . 1000 50 50 5 Câu 2. Số nào lớn hơn −0,74 và nhỏ hơn −0,70? −3 −7 −18 A. . B. . C. −0,69. D. . 4 10 25 −5 4 −5 2 Câu 3. Giá trị của : là 6 6 25 −25 625 A. . B. . C. . D. 1. 36 36 1296 7 2 5 Câu 4. Khi bỏ dấu ngoặc trong − − , ta được biểu thức nào? 9 3 18 7 2 5 7 2 5 A. . B. . 9 − 3 − 18 9 + 3 − 18 7 2 5 7 2 5 C. . D. . 9 − 3 + 18 9 + 3 + 18 Câu 5. Số nào sau đây là số vô tỉ? −7 A. 36. B. . C. 6. D. 0,6(3). 20 49 Câu 6. Căn bậc hai số học của bằng 144 49 −7 7 7 A. . B. . C. . D. . 12 12 144 12 Câu 7. Trên trục số, điểm N ở bên trái gốc O và cách O một khoảng 3,45 đơn vị. Nếu N biểu diễn số x thì |x| bằng 20 −20 A. 3,45. B. −3,45. C. . D. . 69 69 Câu 8. Làm tròn số −6,284 đến hàng phần trăm được A. −6,29. B. −6,28. C. −6,2. D. −6,3. Câu 9. Tia Oz nằm giữa hai cạnh của góc xOy. Điều kiện nào sau đây đủ để Oz là tia phân giác của góc xOy? A. xOz = 2zOy. B. xOz + zOy = 180°. C. xOz = zOy. D. xOz = 90°. Câu 10. Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc, trong đó có một góc bằng 128°. Tổng số đo của hai góc kề bù với góc 128° đó là A. 52°. B. 104°. C. 256°. D. 180°. 51
- Biên soạn: DeThi.xyz Câu 11. Giả thiết của định lí “Nếu a song song với b và c vuông góc với a thì c vuông góc với b” là A. a ∥ b và c ⟂ b. B. c ⟂ a và c ⟂ b. C. c ⟂ b. D. a ∥ b và c ⟂ a. Câu 12. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng phân biệt a, b, tạo ra một cặp góc đồng vị bằng 64° và 116°. Nam kết luận a song song với b vì 64° + 116° = 180°. Nhận xét nào đúng? A. Nam sai; nếu a ∥ b thì hai góc đồng vị B. Nam đúng; hai góc đồng vị bù nhau thì a phải bằng nhau. ∥ b. C. Nam sai; hai góc bù nhau thì mỗi góc D. Chưa thể kết luận vì chưa biết các góc so phải bằng 90°. le trong. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: −7 1 9 a) (0,75 điểm) Tính + : + (0,4)2. 10 4 20 3 7 −11 b) (0,75 điểm) Tìm x, biết · x − = . 5 12 20 Câu 14. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,5 điểm) Tính |−4,6| − 12,25 + 0,36. b) (1 điểm) Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn đồng thời 11 −4,5 . Tính tổng các số tìm được. Câu 15. (2,0 điểm) 3 Một cơ sở cần gửi 26 gói trà, mỗi gói nặng kg. Có hai loại hộp: hộp nhỏ chứa tối đa 6 gói, 8 1 7 vỏ hộp nặng kg; hộp lớn chứa tối đa 10 gói, vỏ hộp nặng kg. Mỗi gói phải để nguyên 5 20 trong một hộp; hộp không cần chứa đầy. Giới hạn khối lượng của cả kiện gửi là 10,7 kg, tính cả trà và vỏ các hộp. a) (0,75 điểm) Nếu chỉ dùng hộp nhỏ với số hộp ít nhất thì cần bao nhiêu hộp? Kiện gửi có vượt giới hạn khối lượng không? b) (1,25 điểm) Được dùng cả hai loại hộp, hãy tìm cách đóng đủ 26 gói để tổng khối lượng cả kiện nhỏ nhất. Giải thích vì sao không có cách nhẹ hơn và cho biết cách đó có đáp ứng giới hạn 10,7 kg không. 52
- Biên soạn: DeThi.xyz Câu 16. (2,0 điểm) Trong hình, hai đường thẳng phân biệt a, b cùng vuông góc với c. Đường thẳng AB cắt a tại A, cắt b tại B; tia Ax nằm trên a, tia By nằm trên b như hình và ABy = 118°. a) (1 điểm) Giải thích vì sao a song song với b. Tính BAx. b) (1 điểm) Tia At là tia phân giác của góc BAx, cắt b tại T. Từ T kẻ tia Tr vuông góc với b, nằm ở nửa mặt phẳng bờ b chứa A. Tính ATr. 53
- Biên soạn: DeThi.xyz ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 07 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm mỗi ý không vượt mức quy định. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D A C C D A B C B D A II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm −7 1 9 −9 9 4 4 −21 + : + (0,4)2 = : + = −1 + = . 10 4 20 20 20 25 25 25 −9 13a 0,25 điểm: Tính đúng tổng trong ngoặc bằng . 0,25 điểm: Tính đúng thương 0,75 20 4 −21 bằng −1 và bình phương 0,4 bằng . 0,25 điểm: Kết quả hoặc −0,84. 25 25 7 −11 3 −11 . x − 12 = 20 : 5 = 12 −11 7 −1 x = + = . 13b 12 12 3 0,75 7 −11 3 −11 0,25 điểm: Đưa về . 0,25 điểm: Tính vế phải bằng . 0,25 x − 12 = 20 : 5 12 −1 điểm: Tìm được . x = 3 Câu 14. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm |−4,6| − 12,25 + 0,36 = 4,6 − 3,5 + 0,6 = 1,7. 14a 0,25 điểm: Tính đúng |−4,6| = 4,6; 12,25 = 3,5; 0,36 = 0,6. 0,25 điểm: 0,5 Kết quả 1,7. 3 < 11 < 4; 5 < 29 < 6. Vì |x| là số nguyên, |x| chỉ có thể bằng 4 hoặc 5. Các ứng viên là −5; −4; 4; 5. Điều kiện x > −4,5 loại −5, nên x thuộc {−4; 4; 5}. 14b Tổng bằng −4 + 4 + 5 = 5. 1 0,25 điểm: Chặn đúng hai căn bằng các số nguyên liên tiếp. 0,25 điểm: Suy ra |x| bằng 4 hoặc 5 và đủ bốn ứng viên. 0,25 điểm: Kết hợp x > −4,5, được đúng {−4; 4; 5}. 0,25 điểm: Tính tổng bằng 5. 54
- Biên soạn: DeThi.xyz Câu 15. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Bốn hộp nhỏ chỉ chứa tối đa 24 gói, còn năm hộp chứa được 26 gói. Vì vậy cần ít nhất 5 hộp nhỏ. 3 1 Khối lượng trà là (kg). Khối lượng cả kiện là 26 · 8 = 9,75 9,75 + 5 · 5 15a = 10,75 (kg). 0,75 Vì 10,75 > 10,7 nên kiện vượt giới hạn 0,05 kg. 0,25 điểm: Xác định và giải thích cần ít nhất 5 hộp nhỏ. 0,25 điểm: Tính đúng tổng khối lượng cả kiện là 10,75 kg. 0,25 điểm: Kết luận vượt giới hạn và so sánh đúng với 10,7 kg; không bắt buộc nêu mức vượt. Khối lượng trà luôn là 9,75 kg, nên cần làm phần vỏ hộp nhẹ nhất. Xét theo số hộp lớn: Không có hộp lớn: cần ít nhất 5 hộp nhỏ, phần bì 1 kg. Một hộp lớn: còn ít nhất 16 gói, cần ít nhất 3 hộp nhỏ; phần bì 0,35 + 0,6 = 0,95 kg. Hai hộp lớn: còn ít nhất 6 gói, cần ít nhất 1 hộp nhỏ; phần bì 0,7 + 0,2 = 0,9 kg. Từ ba hộp lớn trở lên: riêng bì hộp lớn đã nặng ít nhất 1,05 kg. 15b Vậy phần bì nhỏ nhất là 0,9 kg, đạt được khi dùng 2 hộp lớn và 1 hộp nhỏ, lần 1,25 lượt chứa 10; 10; 6 gói. Tổng khối lượng nhỏ nhất là 9,75 + 0,9 = 10,65 kg, không vượt 10,7 kg. 0,25 điểm: Chỉ ra khối lượng hàng cố định và cần so khối lượng bì. 0,25 điểm: Xét đúng hai trường hợp 0 hoặc 1 hộp lớn. 0,25 điểm: Xét đúng trường hợp 2 hộp lớn và loại trường hợp từ 3 hộp lớn trở lên. 0,25 điểm: Chọn 2 hộp lớn, 1 hộp nhỏ và chỉ ra đóng được đủ 26 gói. 0,25 điểm: Tính tổng nhỏ nhất 10,65 kg và kết luận đáp ứng giới hạn; chấp nhận lập luận tối ưu đúng khác. Câu 16. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Hai đường a, b phân biệt và cùng vuông góc với c nên a ∥ b. Hai góc BAx và ABy ở vị trí trong cùng phía, nên BAx = 180° − 118° = 62° 16a . 1 0,5 điểm: Suy ra a ∥ b và nêu căn cứ cùng vuông góc với c. 0,25 điểm: Dùng đúng hai góc trong cùng phía bù nhau. 0,25 điểm: Tính BAx = 62°. Vì At là phân giác của góc BAx nên TAx = 62° : 2 = 31°. Do a ∥ b, với đường cắt AT có ATB = TAx = 31° (so le trong). Tr vuông góc với b và ở phía chứa A, nên BTr = 90°; tia TA nằm giữa TB và 16b Tr. Suy ra ATr = 90° − 31° = 59°. 1 0,25 điểm: Tính góc TAx bằng 31° từ phân giác. 0,25 điểm: Suy ra góc ATB bằng 31° từ a ∥ b. 0,25 điểm: Xác định đúng vị trí TA giữa TB và Tr và quan hệ với góc vuông. 0,25 điểm: Tính góc ATr bằng 59°. 55

