Toán lớp 10 năm học 2026-2027: 9 đề kiểm tra giữa học kì 1 giúp học sinh tự đánh giá, có ma trận và đáp án
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Toán lớp 10 năm học 2026-2027: 9 đề kiểm tra giữa học kì 1 giúp học sinh tự đánh giá, có ma trận và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
toan_lop_10_nam_hoc_2026_2027_9_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_gi.docx
Nội dung text: Toán lớp 10 năm học 2026-2027: 9 đề kiểm tra giữa học kì 1 giúp học sinh tự đánh giá, có ma trận và đáp án
- Biên soạn: DeThi.xyz PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm) Chỉ ghi kết quả theo yêu cầu từng câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. Biểu đồ Ven sau ghi đầy đủ các phần tử của U, A, B. Viết tập B\A bằng cách liệt kê phần tử. Câu 2. Cho bất phương trình 4x−3y > 6. Với x = −3, tìm tập các giá trị y thỏa mãn. Chỉ ghi khoảng hoặc nửa khoảng. Câu 3. Một đội cần mua ít nhất 44 suất ăn và 30 chai nước, ngân sách tối đa 900 nghìn đồng. Gói I có 4 suất ăn và 2 chai nước, giá 80 nghìn đồng; gói II có 2 suất ăn và 5 chai nước, giá 100 nghìn đồng. Kế hoạch mua 7 gói I và 6 gói II vi phạm bao nhiêu trong ba yêu cầu nêu trên? Câu 4. Từ trạm O, đo được OA=29 m và OB=43 m đến hai điểm xuất phát A, B. Các tia OA, OB nằm cùng phía của tia chuẩn ON; góc từ ON đến OA là 18°, đến OB là 61°. Tính khoảng cách AB, làm tròn đến hàng phần mười của mét. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Trình bày lời giải. Mỗi câu được tối đa 1,0 điểm. Câu 1. Cho A = [−8;5), B = (−3;2], C = (−6;4]. Tìm (A\B) ∩ C và giải thích việc lấy hoặc bỏ các đầu mút của kết quả. Câu 2. Một nhóm có 92 người. Có 58 người đã hoàn thành khóa an toàn, 47 người đã đạt kiểm tra sức khỏe và 13 người chưa đạt tiêu chí nào. Chỉ người thỏa cả hai tiêu chí mới được tham gia chuyến thực địa. Lập sơ đồ Ven ghi số người ở từng vùng và tìm số người chưa đủ điều kiện tham gia. Câu 3. Một xưởng làm hai loại hộp. Mỗi hộp I cần 2 phút cắt và 1 phút ép; mỗi hộp II cần 3 phút cắt và 4 phút ép. Trong ca có tối đa 60 phút cắt và 50 phút ép. Xưởng có thể chỉ làm một loại. Tìm tổng số hộp lớn nhất và phương án đạt được; cho biết mỗi công đoạn còn dư bao nhiêu phút, giải thích vì sao không thể tận dụng thời gian dư để tăng sản lượng. HẾT 51
- Biên soạn: DeThi.xyz ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 05 GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút; thang điểm: 10. Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học; chia điểm tương ứng kết quả và lập luận. Không làm tròn điểm từng ý. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn số học đến một chữ số thập phân (chữ số hàng phần trăm từ 5 trở lên thì tăng hàng phần mười thêm 1). PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D A C B D A C B D A C Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2,0 điểm) Câu a b c d 1 Đ S Đ Đ 2 Đ Đ S Đ Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm độc lập; sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 1: a) Đúng ý nghĩa lượng từ mọi. b) Tồn tại nghĩa là ít nhất một, không bắt đúng một. c) Đổi mọi thành tồn tại và phủ định < thành ≥. d) Bình phương ba phần tử là 4; 1; 9, đều nhỏ hơn 10. Giải thích câu 2: a) AB đối C, BC đối A nên đúng định lí sin. b) Tổng ba góc trong tam giác là 180°. c) C = 80∘; AB = 18sin80∘/sin30∘ ≈ 35,5 cm;33,8 là gần độ dài AC. d) R = BC/(2sinA) = 18/(2 ⋅ 0,5) = 18 cm. PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án {6;9} (−∞;−6) 2 29,4 m Mỗi câu đúng được 0,5 điểm; sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Chấp nhận biểu diễn tương đương; đơn vị và độ chính xác theo yêu cầu câu hỏi. Câu 1. Vùng thuộc B nhưng ngoài A chứa đúng 6 và 9; phần giao chứa 4 bị loại. 52
- Biên soạn: DeThi.xyz Câu 2. Thay x=−3: −12−3y > 6, suy ra −3y > 18 hay y < −6; bờ−6 bị loại. Câu 3. Kế hoạch cung cấp 40 suất 900 nghìn đồng. Vi phạm yêu cầu suất ăn và ngân sách, tổng 2. Câu 4. Góc AOB bằng 61°−18°=43°. AB = 292 + 432−2 ⋅ 29 ⋅ 43cos43∘ ≈ 29,428 m, làm tròn 29,4 m. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Lời giải / yêu cầu đạt Điểm A\B = [−8;−3] ∪ (2;5). 0,25 Giao với C được (−6;−3] ∪ (2;4]. 0,25 −6 bị loại do không thuộc C; −3 được lấy do thuộc A, C nhưng không thuộc B. 0,25 2 bị loại vì thuộc B; 4 được lấy vì thuộc A, C và không thuộc B. 0,25 Câu 2 (1,0 điểm). Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Gọi A là tập người hoàn thành khóa an toàn, B là tập đạt kiểm tra sức khỏe. 0,25 Hợp có 92−13=79 người. Giao có 58+47−79=26 người; chỉ A có 32, chỉ B có 21. 0,25 Sơ đồ Ven: hai vòng giao nhau ghi 26 ở giao, 32 ở phần chỉ A, 21 ở phần chỉ 0,25 B, 13 ở ngoài hai vòng. Chưa đủ điều kiện là phần bù của giao:32+21+13=66 người, không phải chỉ 13 0,25 người ngoài hợp. Câu 3 (1,0 điểm). Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Gọi x, y là số hộp I, II; x,y ≥ 0, 2x + 3y ≤ 60, x + 4y ≤ 50. Cần tối đa x + y. 0,25 Vì 2(x + y) ≤ 2x + 3y ≤ 60 nên x + y ≤ 30. 0,25 Phương án x=30,y=0 dùng 60 phút cắt và 30 phút ép, thỏa giới hạn; đạt 30 hộp 0,25 nên tối ưu. Cắt dư 0 phút, ép dư 20 phút. Mỗi hộp đều cần cắt nên không thể dùng riêng 0,25 thời gian ép dư để tăng số hộp. 53
- Biên soạn: DeThi.xyz MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 10 - Đề 06 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ 2 câu; 0,5 đ Mệnh đề Biết - - - 0,5 5% I.1, I.2 Tập hợp và các phép 2 câu; 0,5 đ Biết - - - 0,5 5% toán I.3, I.4 Tập hợp và các phép 1 câu; 0,5 đ Hiểu - - - 0,5 5% toán III.1 Tập hợp và các phép Vận 1 câu; 0,5 đ 1 câu; 1 đ - - 1,5 15% toán dụng III.3 IV.2 Bất phương trình bậc 2 câu; 0,5 đ 2 ý; 0,5 đ Biết - - 1 10% nhất hai ẩn I.5, I.6 II.1a, II.1b Bất phương trình bậc 2 ý; 0,5 đ Hiểu - - - 0,5 5% nhất hai ẩn II.1c, II.1d Hệ bất phương trình 2 câu; 0,5 đ Biết - - - 0,5 5% bậc nhất hai ẩn I.7, I.8 Hệ bất phương trình Vận 1 câu; 0,5 đ 1 câu; 1 đ - - 1,5 15% bậc nhất hai ẩn dụng III.4 IV.1 Giá trị lượng giác của 2 câu; 0,5 đ Biết - - - 0,5 5% góc từ 0° đến 180° I.9, I.10 54
- Biên soạn: DeThi.xyz Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ Giá trị lượng giác của 1 câu; 0,5 đ Hiểu - - - 0,5 5% góc từ 0° đến 180° III.2 Hệ thức lượng trong 2 câu; 0,5 đ 2 ý; 0,5 đ Biết - - 1 10% tam giác I.11, I.12 II.2a, II.2b Hệ thức lượng trong 2 ý; 0,5 đ 1 câu; 1 đ Hiểu - - 1,5 15% tam giác II.2c, II.2d IV.3 Tổng 12 câu; 3 đ 8 ý/2 câu; 2 đ 4 câu; 2 đ 3 câu; 3 đ 10 100% I, II, III, IV chỉ phần; số tiếp theo chỉ câu; a-d chỉ ý đúng-sai. Các ô ghi số câu/ý, điểm và vị trí. Toàn đề: 21 câu chính, 27 đơn vị chấm. Mức độ Biết Hiểu Vận dụng Tổng Điểm 4 3 3 10 Tỉ lệ điểm 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ điểm theo dạng: nhiều lựa chọn 30%; đúng-sai 20%; trả lời ngắn 20%; tự luận 30%. 55

