10 đề kiểm tra Toán lớp 4 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Trọn bộ ma trận, bản đặc tả và đáp án)

docx 82 trang Minh Huy 23/10/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề kiểm tra Toán lớp 4 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Trọn bộ ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx10_de_kiem_tra_toan_lop_4_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027_tr.docx

Nội dung text: 10 đề kiểm tra Toán lớp 4 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Trọn bộ ma trận, bản đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: DeThi.xyz Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 07 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng, êke, thước đo góc; không dùng máy tính. Thời gian không kể phát đề. I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước một đáp án đúng của mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. (0,5 điểm) 240 kg bằng bao nhiêu yến? A. 2 400 yến B. 240 yến C. 24 yến D. 2 yến Câu 2. (0,5 điểm) Số 63 000 405 được đọc là: A. Sáu mươi ba triệu bốn trăm linh năm. B. Sáu mươi ba nghìn bốn trăm linh năm. C. Sáu mươi ba triệu bốn trăm linh năm nghìn. D. Sáu mươi ba triệu bốn trăm năm mươi. Câu 3. (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức 90 : 6 + 12 là: A. 5 B. 27 C. 17 D. 102 Câu 4. (0,5 điểm) Góc có số đo 120° là: A. góc nhọn B. góc vuông C. góc bẹt D. góc tù Câu 5. (0,5 điểm) Số bé nhất trong các số dưới đây là: A. 7 094 260 B. 7 409 260 C. 7 049 620 D. 7 049 260 51
  2. Biên soạn: DeThi.xyz Câu 6. (0,5 điểm) Trên hình, cạnh OA đi qua vạch 0° của thang số trong. Số đo góc AOB là: A. 120° B. 60° C. 90° D. 180° Câu 7. (0,5 điểm) Kho có số bao gạo như bảng dưới đây. Tổng khối lượng gạo là: Loại bao Số bao Khối lượng mỗi bao Loại nhỏ 3 2 yến Loại lớn 2 65 kg A. 136 kg B. 85 kg C. 1 900 kg D. 190 kg Câu 8. (0,5 điểm) Với a = 8, Mai và Nam tính 72 : a + 4 như sau. Dòng nào là dòng sai đầu tiên? Mai Nam (1) 72 : 8 + 4 (3) 72 : (8 + 4) (2) 9 + 4 = 13 (4) 72 : 12 = 6 A. Dòng (1). B. Dòng (2). C. Dòng (3). D. Dòng (4). 52
  3. Biên soạn: DeThi.xyz II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. (2 điểm) Một cơ sở có 137 kg bột. Mỗi mẻ bánh dùng 8 kg bột. Buổi sáng làm 6 mẻ, buổi chiều làm 5 mẻ. a) Sau hai buổi, cơ sở còn lại bao nhiêu ki-lô-gam bột? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Từ lượng bột còn lại, cơ sở dành riêng 12 kg cho ngày mai. Phần bột còn được dùng có thể làm thêm nhiều nhất bao nhiêu mẻ bánh như trên? Giải thích vì sao không làm thêm được một mẻ nữa. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 10. (1 điểm) Nam nói: “Làm tròn số tiền tớ có đến hàng nghìn thì được 30 000 đồng, nên tớ chắc chắn đủ tiền mua hộp bút giá 30 000 đồng.” Em hãy nêu một số tiền Nam có thể có để cho thấy nhận định ấy không đúng. Giải thích và cho biết cần biết thông tin gì để quyết định chính xác Nam có đủ tiền hay không. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 53
  4. Biên soạn: DeThi.xyz Câu 11. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 37 865 + 24 976 b) 80 214 − 37 658 c) 14 209 × 6 d) 57 326 : 7 ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. Câu 12. (1 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) Mỗi hộp có a chiếc bút, mỗi túi có b chiếc bút. Tổng số bút của 3 hộp và 2 túi là 3 × a + 2 × b. Tính tổng số bút theo từng phương án trong bảng rồi cho biết phương án nào có nhiều bút hơn. Phương án a b I 12 5 II 10 9 .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) B là số liền sau của A. Bảng ghi các lớp của hai số nhưng bị che một số chữ số. Điền chữ số thay dấu □ và điền đủ ba chữ số vào mỗi ô “ ” để hoàn thành bảng. Số Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị A 4□ 999 999 B 48 .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 54
  5. Biên soạn: DeThi.xyz ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 4 - Đề số 07 I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C A B D D B D C Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. (2 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý Tổng số mẻ: 6 + 5 = 11 (mẻ). Đã dùng: 11 × 8 = 88 (kg): 0,5 điểm. Còn lại: 137 − 88 = 49 (kg): 0,5 điểm. Có thể tính 137 − 6 × 8 − 5 × 8. Nếu sai a 1 ở bước đầu nhưng bước sau tính đúng theo kết quả mang sang thì vẫn cho điểm bước sau. Được dùng thêm: 49 − 12 = 37 (kg): 0,5 điểm. Vì 37 : 8 = 4 (dư 5), làm thêm nhiều nhất 4 mẻ; còn 5 kg ít hơn 8 kg nên không đủ làm thêm một b mẻ: 0,5 điểm. Nếu mang số sai từ ý a sang, vẫn cho 0,5 điểm ở mỗi phần 1 khi phép trừ, phép chia và kết luận theo số dư đều đúng với số mang sang; chỉ nêu số mẻ mà không giải thích chưa đạt phần 0,5 điểm thứ hai. Câu 10. (1 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý Ví dụ Nam có 29 700 đồng: làm tròn đến hàng nghìn được 30 000 đồng nhưng 29 700 < 30 000 nên chưa đủ tiền. Nêu một số tiền nguyên từ 29 500 đến 29 999 đồng và kiểm đúng việc làm tròn: 0,5 điểm. Dùng số 1 ấy để bác bỏ kết luận chắc chắn đủ, nêu cần biết số tiền thực tế của Nam để so với giá hộp bút: 0,5 điểm. Chấp nhận mọi phản ví dụ đúng khác; chỉ nói nhận định sai mà không có bằng chứng chưa đạt phần thứ hai. Câu 11. (2 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý a 37 865 + 24 976 = 62 841. Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 b 80 214 − 37 658 = 42 556. Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 c 14 209 × 6 = 85 254. Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 57 326 : 7 = 8 189 (dư 3). Đặt tính và ghi đúng cả thương, số dư: 0,5 d 0,5 điểm. 55