10 đề kiểm tra Toán lớp 1 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Trọn bộ ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề kiểm tra Toán lớp 1 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Trọn bộ ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
10_de_kiem_tra_toan_lop_1_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027_tr.docx
Nội dung text: 10 đề kiểm tra Toán lớp 1 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Trọn bộ ma trận, bản đặc tả và đáp án)
- Biên soạn: DeThi.xyz BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 08 Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Chọn được nhóm có đúng số lượng đồ vật cho trước (đến 10) Tư duy và lập Số lượng và số Đếm, đọc, viết được các khi đồ vật xếp ở hai ngăn. Đếm luận toán học; 1 trong phạm vi Mức 1 1 1 1; 7 2 số trong phạm vi 10. số lượng đồ vật của mỗi nhóm Giao tiếp toán 10 (đến 10) và nối được nhóm với học số tương ứng. Tư duy và lập Thứ tự các số Đếm, đọc, viết được các Viết được các số còn thiếu trong luận toán học; 2 trong phạm vi Mức 1 1 6 1 số trong phạm vi 10. một dãy số đếm thêm 1 đến 10. Giao tiếp toán 10 học Dựa vào cách đặt tương ứng một Nhận biết được cách so - một, so sánh được số lượng hai Số và phép sánh, xếp thứ tự các số nhóm đồ vật và chọn được câu Nhiều hơn, ít Tư duy và lập 3 tính Mức 1 trong phạm vi 10 (ở các đúng (nhiều hơn, ít hơn, bằng). 1 1 4; 8 2 hơn, bằng nhau luận toán học nhóm có không quá 4 Ghép tương ứng một - một hai số). nhóm đồ vật và chỉ ra được nhóm có số lượng nhiều hơn. Đếm số lượng của bốn nhóm đồ Tư duy và lập 4 Mức 2 vật, so sánh các số để tìm được 1 9 1 luận toán học Nhận biết được cách so nhóm có số lượng nhiều nhất. sánh, xếp thứ tự các số Tư duy và lập Phát hiện được phép so sánh sai So sánh số trong phạm vi 10 (ở các luận toán học; trong bài làm của bạn; giữ nhóm có không quá 4 Giải quyết vấn 5 Mức 3 nguyên dấu, chọn được số cần 1 10 1 số). đề toán học; thay và số thay thế để phép so Giao tiếp toán sánh trở thành đúng. học 51
- Biên soạn: DeThi.xyz Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Dựa vào cách tách số trong phạm Số và phép Mấy và mấy Nhận biết được ý nghĩa vi 10, chọn được phần còn lại khi Tư duy và lập 6 Mức 2 1 2 1 tính (gộp, tách số) của phép cộng, phép trừ. biết số và một phần (n gồm a và luận toán học mấy), không có tranh để đếm. Nhận dạng được hình Hình vuông, vuông, hình tròn, hình Nhận dạng được hình chữ nhật hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật Tư duy và lập 7 Mức 1 (kể cả khi đặt dọc) trong các hình 1 3 1 tam giác, hình thông qua việc sử dụng luận toán học vẽ. Hình học chữ nhật bộ đồ dùng học tập cá và đo nhân hoặc vật thật. lường Nhận biết và thực hiện Nhận ra các miếng bìa tạo nên được việc lắp ghép, xếp Lắp ghép, xếp một hình ghép (có đường chia), Tư duy và lập 8 Mức 2 hình gắn với sử dụng bộ 1 5 1 hình chọn ra và đếm được các miếng luận toán học đồ dùng học tập cá nhân hình tam giác. hoặc vật thật. Tổng 5 5 10 10 Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mức 1: nhận biết, nhắc lại và áp dụng trực tiếp; Mức 2: kết nối, sắp xếp nội dung đã học để giải quyết vấn đề tương tự; Mức 3: vận dụng vào vấn đề mới hoặc đưa ra phản hồi hợp lí. Ở cột Câu số, các số cách nhau bằng dấu chấm phẩy. 52
- Biên soạn: DeThi.xyz Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 08 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 35 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ có một câu trả lời đúng. Câu 1. Giá sách nào có 10 quyển sách? A. B. C. D. Câu 2. 6 gồm 2 và mấy? A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 3. Hình nào là hình chữ nhật? A. B. C. D. Câu 4. Mỗi quả táo được đặt trên một cái đĩa. Câu nào đúng? A. Số quả táo bằng số đĩa. B. Số quả táo nhiều hơn số đĩa. C. Số quả táo ít hơn số đĩa. Câu 5. Chiếc đèn bàn được ghép từ các miếng bìa. Có mấy miếng bìa hình tam giác? A. 7 B. 6 C. 3 D. 5 53
- Biên soạn: DeThi.xyz PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Câu 6. Viết số còn thiếu vào ô trống: 5 8 10 Câu 7. Nối mỗi nhóm đồ vật với số chỉ số lượng của nhóm đó: 5 6 9 3 Câu 8. Nối mỗi cái gối với một chiếc giường rồi khoanh vào nhóm có số lượng nhiều hơn. Câu 9. Khoanh vào lọ có nhiều bông hoa nhất. Câu 10. Bạn Minh so sánh các số rồi viết vào bốn thẻ dưới đây. Bạn viết sai hai thẻ. Em hãy khoanh vào hai thẻ sai. Ở mỗi thẻ sai, em giữ nguyên dấu, chỉ thay một số để thẻ đúng, rồi viết thẻ mới vào ô dưới thẻ đó. 10 3 0 9 --- Hết --- 54
- Biên soạn: DeThi.xyz ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 1 - Đề số 08 I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Giáo viên đọc to hướng dẫn và lệnh từng câu cho học sinh; học sinh làm bài trực tiếp trên đề trong 35 phút. - Bài chấm theo thang điểm 10, mỗi câu 1 điểm. Điểm thành phần của từng ý là bội của 0,5 điểm. - Điểm bài là tổng điểm các câu, ghi bằng số nguyên. Theo quy ước của bộ đề này, tổng có phần lẻ 0,5 được làm tròn lên (ví dụ: 7,5 điểm ghi 8 điểm). - Giáo viên sửa lỗi, ghi nhận xét cụ thể theo bài làm thực tế (gợi ý ở cột nhận xét) và trả bài cho học sinh. Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng yêu cầu, chẳng hạn số viết rõ ràng nhưng chưa nằm gọn trong ô. - Kết quả bài làm được dùng cùng với đánh giá thường xuyên khi giáo viên đánh giá học sinh giữa học kì I theo các mức Hoàn thành tốt, Hoàn thành, Chưa hoàn thành; không quy đổi trực tiếp điểm bài thành mức. II. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu khoanh đúng được 1 điểm. Khoanh nhiều hơn một chữ cái ở một câu thì câu đó không được điểm. Câu Đáp án Điểm Lời giải và gợi ý nhận xét Đếm từng giá, hết ngăn trên rồi đến ngăn dưới: A có 9, B có 10, C có 7, D có 8 quyển sách. Giá B có 10 quyển sách. 1 B 1 Nhận xét: em đếm hết ngăn trên rồi đếm tiếp ngăn dưới, chạm bút vào từng quyển sách. Bắt đầu từ 2, đếm tiếp ba, bốn, năm, sáu: đếm thêm 4 số. Vậy 6 gồm 2 và 4. 2 C 1 Nhận xét: em bắt đầu từ 2, đếm tiếp ba, bốn, năm, sáu và gập một ngón tay cho mỗi số đếm tiếp. Hình A là hình chữ nhật (đặt dọc). Hình B là hình tròn, hình C là hình tam giác; hình D có bốn cạnh nhưng bị xô lệch, không 3 A 1 phải hình chữ nhật. Nhận xét: hình chữ nhật có dạng như mặt quyển sách, khung cửa; hình D bị xô lệch nên không phải hình chữ nhật. Mỗi quả táo nằm trên một cái đĩa, còn một cái đĩa không có táo. Vậy số quả táo ít hơn số đĩa (5 quả táo, 6 cái đĩa). 4 C 1 Nhận xét: em nhìn từng cái đĩa xem có quả táo không; nhóm còn thừa ra là nhóm nhiều hơn. Theo các đường chia: chụp đèn gồm 3 miếng bìa hình tam giác; chân đèn có 2 miếng bìa hình tam giác nhỏ ở hai bên; thân đèn và miếng giữa của chân đèn là hình chữ nhật. Có 5 miếng bìa 5 D 1 hình tam giác. Nhận xét: em nhìn đường chia để tách từng miếng bìa, chỉ đếm những miếng là hình tam giác. 55

