10 đề kiểm tra Toán 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 sách Kết nối tri thức kèm ma trận và hướng dẫn chấm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề kiểm tra Toán 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 sách Kết nối tri thức kèm ma trận và hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
10_de_kiem_tra_toan_6_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027_sach_k.docx
Nội dung text: 10 đề kiểm tra Toán 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 sách Kết nối tri thức kèm ma trận và hướng dẫn chấm
- Biên soạn: DeThi.xyz Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Thông hiểu: Câu 7: Xác định ước chung lớn nhất của hai số bằng phân tích hoặc liệt kê. Câu 8: Xác định bội chung nhỏ nhất của hai số bằng phân ƯCLN; tích thừa số. Tính chia 2 (7; 8) 1 (16a) 1 (16b) 4 BCNN; chia Vận dụng: - hết 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm nhóm Câu 16a: Vận dụng phép chia để xác định số đồ dùng mỗi nhóm nhận. Vận dụng cao: Câu 16b: Lựa chọn số nhóm nhiều nhất thỏa mãn chia đều và số đồ dùng tối thiểu. Nhận biết: Câu 9: Nhận biết tính chất hai đường chéo bằng nhau của hình chữ nhật. Thông hiểu: Hình phẳng; Câu 11: Suy độ dài một đường chéo từ diện tích hình thoi Hình học 1 (9) 2 (11; 12) 1 (15) 5 chu vi và diện và đường chéo còn lại. - trực quan 0,25 điểm 0,5 điểm 1,5 điểm tích Câu 12: Suy chiều rộng hình chữ nhật từ chu vi và chiều dài. Vận dụng: Câu 15: Vận dụng chu vi và quan hệ cắt ghép để suy kích thước hình chữ nhật mới. Tổng số câu/ý 6 11 2 1 Tổng điểm 1,5 5 2,25 1,25 Tỉ lệ theo điểm 15% 50% 22,5% 12,5% Số trong ngoặc nối tới câu/ý trên đề; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 51
- Biên soạn: DeThi.xyz ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 07 Môn: Toán - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Cho tập hợp B = {3; 8; 14; 20}. Số nào sau đây là phần tử của B? A. 2. B. 7. C. 14. D. 18. Câu 2. Số tự nhiên nằm giữa 72 098 và 72 100 là A. 72 099. B. 72 097. C. 72 101. D. 72 109. Câu 3. Số tự nhiên cần điền vào ô trống trong 92 · 9□ = 96 là A. 3. B. 4. C. 8. D. 12. Câu 4. Giá trị của biểu thức 18 + 6 · 7 − 5 là A. 163. B. 30. C. 60. D. 55. Câu 5. Trong các số sau, số nào là số nguyên tố? A. 65. B. 67. C. 69. D. 77. Câu 6. Số nào sau đây chia hết cho 2? A. 815. B. 827. C. 842. D. 859. Câu 7. ƯCLN(27, 63) bằng A. 9. B. 3. C. 27. D. 189. Câu 8. BCNN(8, 18) bằng A. 2. B. 26. C. 144. D. 72. Câu 9. Cho hình chữ nhật ABCD, các đỉnh được gọi tên theo thứ tự. Đoạn thẳng nào luôn có độ dài bằng AC? A. AB. B. BC. C. CD. D. BD. Câu 10. Trong phép chia có dư của hai số tự nhiên, số dư luôn A. bé hơn số chia. B. bé hơn thương. C. bằng số chia. D. lớn hơn số chia. Câu 11. Một hình thoi có diện tích 104 cm² và một đường chéo dài 13 cm. Đường chéo còn lại dài A. 8 cm. B. 13 cm. C. 26 cm. D. 16 cm. Câu 12. Một hình chữ nhật có chu vi 78 cm và chiều dài 25 cm. Chiều rộng của hình chữ nhật là A. 53 cm. B. 28 cm. C. 14 cm. D. 39 cm. 52
- Biên soạn: DeThi.xyz II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,75 điểm) Tính hợp lí: 38 · 67 + 38 · 33. b) (0,75 điểm) Tính: 53 − [64 : (7 + 1) + 18]. c) (0,5 điểm) Không tính giá trị của hiệu, hãy giải thích vì sao 48 · 23 − 17 không chia hết cho 3. Câu 14 (1,5 điểm). Tìm số hoặc chữ số thỏa mãn yêu cầu: a) (0,75 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết 7 · (x + 4) = 161. b) (0,75 điểm) Tìm tất cả các chữ số a để số có ba chữ số 4a2 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9. Câu 15 (1,5 điểm). Một tấm vải hình chữ nhật có chu vi 150 cm, chiều rộng 27 cm. Cắt tấm vải thành 3 hình chữ nhật bằng nhau bằng hai đường cắt song song với cạnh dài. Ghép nối tiếp cả 3 mảnh theo các cạnh ngắn, không chồng lên nhau, để được một hình chữ nhật dài như hình. Hình minh họa cách cắt và ghép, không yêu cầu đo trên hình. Tính chiều dài tấm vải ban đầu và chu vi hình chữ nhật sau khi ghép. Bỏ qua hao hụt ở đường cắt và đường nối. Câu 16 (2 điểm). Một câu lạc bộ có 234 chiếc bút chì và 390 tấm thẻ để chia cho các nhóm học sinh. Trong mỗi cách chia dưới đây, phải dùng hết cả hai loại đồ dùng; mọi nhóm nhận số bút chì như nhau và số thẻ như nhau. a) (0,75 điểm) Nếu chia cho 13 nhóm thì mỗi nhóm nhận bao nhiêu chiếc bút chì, bao nhiêu tấm thẻ và tất cả bao nhiêu đồ dùng? b) (1,25 điểm) Muốn mỗi nhóm nhận ít nhất 7 chiếc bút chì và ít nhất 12 tấm thẻ thì chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Tính số đồ dùng mỗi loại của một nhóm khi đó và giải thích vì sao không thể chia thành nhiều nhóm hơn. HẾT 53
- Biên soạn: DeThi.xyz ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 07 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm của mỗi ý không vượt mức ghi trong bảng. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A B D B C A D D A D C II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 38 · 67 + 38 · 33 = 38 · (67 + 33) = 38 · 100 = 3 800. 13a 0,25 điểm: Đưa được thừa số chung 38 ra ngoài ngoặc. 0,75 0,25 điểm: Tính được 67 + 33 = 100. 0,25 điểm: Kết quả 3 800. Chấp nhận cách tính đúng khác. 125 − [64 : 8 + 18] = 125 − (8 + 18) = 125 − 26 = 99. 13b 0,25 điểm: Tính đúng 5³ = 125 và 7 + 1 = 8. 0,75 0,25 điểm: Tính được giá trị trong ngoặc vuông là 26. 0,25 điểm: Kết quả 99. Vì 48 chia hết cho 3 nên 48 · 23 chia hết cho 3, còn 17 không chia hết cho 3. Do đó hiệu 48 · 23 − 17 không chia hết cho 3. 13c 0,25 điểm: Nêu được 48 · 23 chia hết cho 3 và 17 không chia hết cho 3. 0,5 0,25 điểm: Dùng tính chất chia hết để kết luận về hiệu. Không cho điểm bước này nếu chỉ tính hiệu rồi thử chia, trái yêu cầu đề. 54
- Biên soạn: DeThi.xyz Câu 14 (1,5 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm x + 4 = 161 : 7 = 23 x = 23 − 4 = 19. 14a 0,25 điểm: Tìm được x + 4 = 161 : 7. 0,75 0,25 điểm: Tính được x + 4 = 23. 0,25 điểm: Kết quả x = 19. Tổng các chữ số là 4 + a + 2 = 6 + a. Để chia hết cho 3, a có thể là 0; 3; 6; 9. Với a = 3, tổng bằng 9 nên số đó chia hết cho 9 và bị loại. Các chữ số còn lại 0; 6; 9 cho tổng 6; 12; 15, đều không chia hết cho 9. 14b Vậy a thuộc {0; 6; 9}. 0,75 0,25 điểm: Dùng tổng chữ số 6 + a và tìm được các ứng viên 0; 3; 6; 9. 0,25 điểm: Loại a = 3 vì khi đó chia hết cho 9. 0,25 điểm: Kết luận đủ a = 0; 6; 9, không thêm giá trị sai. Câu 15 (1,5 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Nửa chu vi tấm vải là 150 : 2 = 75 (cm). Chiều dài ban đầu là 75 − 27 = 48 (cm). Mỗi mảnh có chiều rộng 27 : 3 = 9 (cm), chiều dài 48 cm. Hình ghép có chiều dài 48 · 3 = 144 (cm), chiều rộng 9 cm. Chu vi hình ghép là (144 + 9) · 2 = 306 (cm). 15 0,25 điểm: Tính nửa chu vi 75 cm. 1,5 0,25 điểm: Suy chiều dài ban đầu 48 cm. 0,25 điểm: Tính chiều rộng mỗi dải 9 cm. 0,25 điểm: Xác định hình ghép dài 144 cm và rộng 9 cm. 0,25 điểm: Lập phép tính chu vi (144 + 9) · 2. 0,25 điểm: Kết quả 306 cm. Chấp nhận cách suy luận khác đúng. Câu 16 (2 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Mỗi nhóm nhận 234 : 13 = 18 chiếc bút chì và 390 : 13 = 30 tấm thẻ. Tổng số đồ dùng của một nhóm là 18 + 30 = 48. 16a 0,25 điểm: Tính được 18 chiếc bút chì. 0,75 0,25 điểm: Tính được 30 tấm thẻ. 0,25 điểm: Tính được 48 đồ dùng mỗi nhóm. 55

