10 đề kiểm tra giữa học kì I môn Công nghệ 6 năm học 2026-2027 (File Word kèm hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề kiểm tra giữa học kì I môn Công nghệ 6 năm học 2026-2027 (File Word kèm hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_6_nam_hoc_2026_20.docx
Nội dung text: 10 đề kiểm tra giữa học kì I môn Công nghệ 6 năm học 2026-2027 (File Word kèm hướng dẫn chấm)
- Biên soạn: DeThi.xyz Lời giải / yêu cầu đạt Điểm b) Nêu chưa đủ căn cứ. 0,25 Giải thích cùng chức năng ngăn phòng có thể tạo bằng nhiều vật liệu; nêu ví dụ 0,25 đúng khác được chấp nhận. Không cần biết cấu tạo thi công. Câu 16. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Nêu cả hai đều phục vụ nhu cầu ở/sinh hoạt. 0,5 So sánh được X một nhà/một gia đình với Y nhiều căn hộ/nhiều gia đình và khu dùng chung. Nêu đúng khác biệt này bằng lời tương đương được đủ điểm; 0,5 chỉ nêu một phía: 0,25 điểm. Không bắt nói số tầng cụ thể. Câu 17. (3,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Nêu kết quả hai lệnh và chỉ ra không có trạng thái chỉ hiên sáng: mỗi kết quả 0,5 đúng 0,25 điểm. Dựa trạng thái cần nhưng không tạo được để bác quảng cáo 'mọi nhu cầu'. Chỉ 0,5 nói chung 'quảng cáo sai' không có căn cứ: 0 điểm. Đề xuất thay đổi chức năng khả thi: tách điều khiển đèn hiên, điều khiển từng đèn, hoặc bổ sung chế độ chỉ hiên sáng. Chỉ nói 'mua gói tốt hơn' hay gán sẵn 0,5 chức năng mới cho K: 0 điểm. Nêu cách dùng chức năng sau thay đổi để hiên sáng, hai đèn phòng tắt; chấp nhận thứ tự/thao tác tương đương. Chấm các phần đúng độc lập, không trừ hai 0,5 lần cùng lỗi; không cho điểm phương án vẫn làm sáng cả ba đèn. b) Tự tạo cách thử có một diễn biến/dấu hiệu mới sau lúc bắt đầu và có cách đối chiếu với điều thực sự đang xảy ra: đủ hai yếu tố 0,5; có tạo thay đổi nhưng 0,5 chưa nói đối chiếu 0,25. Không bắt đúng vật/dấu hiệu của ví dụ; chỉ 'xem camera có rõ không' không có điểm này. Nêu hình cập nhật khớp dấu hiệu/diễn biến mới đang xảy ra là bằng chứng ủng 0,25 hộ hình trực tiếp. Nêu vẫn phát/lặp cảnh cũ, không phản ánh dấu hiệu mới (trong điều kiện đề cho) là bằng chứng ủng hộ đoạn ghi trước. Ý b chấm độc lập ý a; không suy 0,25 mọi gói camera thực tế đều có đặc điểm của hai khả năng mô hình này. 61
- Biên soạn: DeThi.xyz MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 08 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số 1 1 Vai trò, cấu tạo và 1 (C1) 1 (C9a) - - - - - - - - 4 1 Nhà ở khu vực chức câu/ý (C10a) (C10b) năng Điểm 0,25 0,25 1 - - 1 - - - - - - 2,5 Số Một số kiến trúc 1 (C2) - - 1 (C7) - - - - - - - - 2 2 Nhà ở câu/ý nhà ở Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - - 0,5 Số 1 (C3) 1 (C9b) - - - 1 (C11) - - - - - - 3 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng câu/ý Điểm 0,25 0,25 - - - 1 - - - - - - 1,5 Số 1 1 Các bước xây 1 (C4) - - - 1 (C9c) - - - - - 4 4 Nhà ở câu/ý (C12a) (C12b) dựng nhà ở Điểm 0,25 - - - 0,25 1 - - 1 - - - 2,5 Số 1 (C5) - - 1 (C8) 1 (C9d) - - - - - - - 3 5 Nhà ở Nhà thông minh câu/ý Điểm 0,25 - - 0,25 0,25 - - - - - - - 0,75 Số Sử dụng năng 1 (C6) - - - - - - - 1 (C13) - - - 2 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, câu/ý hiệu quả Điểm 0,25 - - - - - - - 2 - - - 2,25 Tổng số câu/ý 6 2 1 2 2 3 - - 2 - - - 18 Tổng điểm 1,5 0,5 1 0,5 0,5 3 - - 3 - - - 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 40% 30% 0% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 13 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý. 62
- Biên soạn: DeThi.xyz BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 08 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận diện vai trò che chở của nhà ở từ mô tả trực tiếp. 1 NLC (C1) Vai trò, cấu tạo và C9a: Nhận diện khu vực chức năng qua hoạt động. 1 Nhà ở 1 Đ/S (C9a) - - - khu vực chức năng C10a: Tái hiện vai trò đối với đời sống tinh thần và tên hai bộ 1 TL (C10a) phận cấu tạo chính. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Vai trò, cấu tạo và C10b: Giải thích sự phù hợp của hai hoạt động dùng chung một 1 Nhà ở - 1 TL (C10b) - - khu vực chức năng khu vực theo thời điểm. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Một số kiến trúc 2 Nhà ở C2: Nhận diện nhà sàn từ vị trí sàn so với mặt đất. 1 NLC (C2) - - - nhà ở Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Một số kiến trúc C7: Xác định một mô tả có đủ dấu hiệu kết luận loại nhà hay mới 2 Nhà ở - 1 NLC (C7) - - nhà ở nêu công dụng. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết C3: Nhận diện công dụng điển hình của gạch, ngói hoặc kính 1 NLC (C3) 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng trong nhà ở. - - - 1 Đ/S (C9b) C9b: Nhận diện vật liệu được sản xuất. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C11: Phân biệt vật liệu tự nhiên với sản phẩm qua sản xuất dù có 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng - 1 TL (C11) - - nguyên liệu tự nhiên. Năng lực: Nhận thức công nghệ 63
- Biên soạn: DeThi.xyz Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Các bước xây 4 Nhà ở C4: Nhận diện công việc điển hình thuộc thi công thô. 1 NLC (C4) - - - dựng nhà ở Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C9c: Xét vì sao các công việc có tên giống nhau có thể thuộc Các bước xây bước khác nhau. 1 Đ/S (C9c) 4 Nhà ở - - - dựng nhà ở C12a: Giải thích quan hệ giữa thông tin thiết kế và sự phù hợp 1 TL (C12a) của các bộ phận được thi công. Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Các bước xây C12b: Bổ sung công việc phù hợp yêu cầu sử dụng vào kế hoạch 4 Nhà ở - - 1 TL (C12b) - dựng nhà ở bỏ sót hoàn thiện, điều chỉnh mốc bàn giao. Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết 5 Nhà ở Nhà thông minh C5: Nhận diện ba đặc điểm chính của nhà thông minh. 1 NLC (C5) - - - Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C8: Nhận ra chuỗi theo dõi nhiệt độ chưa có đáp ứng tự động của 1 NLC (C8) 5 Nhà ở Nhà thông minh quạt; không đồng nhất hiển thị số đo với tự điều chỉnh thiết bị. - - - 1 Đ/S (C9d) C9d: Xét an ninh/an toàn từ một cảnh báo có mục đích rõ. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Sử dụng năng C6: Nhận diện nguồn ánh sáng hoặc thông gió tự nhiên phục vụ 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, 1 NLC (C6) - - - nhu cầu ở. hiệu quả Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Sử dụng năng C13: Tổ chức đồng thời hoạt động tương thích vào vùng chiếu 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, sáng đủ dùng, giảm đèn phòng trống mà giữ các nhu cầu dưới - - 1 TL (C13) - hiệu quả ràng buộc nhà có sẵn. Năng lực: Đánh giá công nghệ Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 64
- Biên soạn: DeThi.xyz ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 08 Môn: Công nghệ - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy thi riêng. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Ngôi nhà giúp các thành viên không bị ướt khi trời mưa. Mô tả này thể hiện trực tiếp vai trò nào của nhà ở? A. Tạo nơi giao tiếp giữa các thành viên B. Che chở trước tác động của thiên nhiên C. Tạo không gian sinh hoạt tinh thần D. Đáp ứng nhu cầu cất giữ đồ dùng Câu 2. (0,25 điểm) Một ngôi nhà có sàn được nâng cao trên các cột, phía dưới sàn có khoảng trống so với mặt đất. Đây là dấu hiệu điển hình của kiểu nhà nào? A. Nhà sàn B. Nhà nổi có phao C. Căn hộ chung cư D. Nhà mặt phố Câu 3. (0,25 điểm) Trong xây dựng nhà ở, công dụng phổ biến của ngói là gì? A. Làm khung chịu lực B. Làm cánh cửa lấy sáng C. Làm đường ống cấp nước D. Lợp mái Câu 4. (0,25 điểm) Công việc nào sau đây thuộc bước thi công thô của nhà ở? A. Chọn phương án bố trí các phòng trên B. Sơn màu cho tường đã được trát bản vẽ C. Làm khung chịu lực của nhà D. Lắp bàn, tủ vào các phòng Câu 5. (0,25 điểm) Nhóm nào nêu đủ ba đặc điểm chính của ngôi nhà thông minh đã học? A. Tiện ích; an ninh, an toàn; tiết kiệm năng B. Tiện ích; nhiều tầng; diện tích lớn lượng C. An ninh, an toàn; nhiều phòng; nhiều đồ D. Tiết kiệm năng lượng; mái ngói; sân trang trí rộng Câu 6. (0,25 điểm) Cách nào trực tiếp tận dụng nguồn sáng tự nhiên cho nhà ở? A. Bật thêm đèn bàn B. Đón ánh sáng mặt trời qua cửa sổ C. Bật đèn chiếu sáng ngoài sân D. Mở quạt điện trong phòng 65

