10 đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ lớp 9 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ lớp 9 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_lop_9_nam_hoc_2026_20.docx
Nội dung text: 10 đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ lớp 9 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và hướng dẫn chấm)
- Biên soạn: DeThi.xyz MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Nghề nghiệp Số 1 1 (C1) - - 1 (C2) - - - 1 (C19) - - - 4 trong lĩnh vực Khái quát về nghề câu/ý (C17c) 1 kĩ thuật, công nghiệp nghệ Điểm 0,25 - - 0,25 0,25 - - - 1,5 - - - 2,25 2 Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu Số 2 (C3, 1 trong lĩnh vực cầu chung của các - - (C17b, - - - - - - - 5 2 câu/ý C4) (C17a) kĩ thuật, công ngành nghề kĩ C17d) nghệ thuật, công nghệ Điểm 0,5 0,25 - - 0,5 - - - - - - - 1,25 Giáo dục kĩ Số 1 1 1 (C5) - 1 (C6) - - - - - - - 4 thuật, công câu/ý (C18a) (C20a) Cơ cấu hệ thống 3 nghệ trong hệ giáo dục quốc dân thống giáo Điểm 0,25 - 0,5 0,25 - - - - 0,5 - - - 1,5 dục quốc dân Giáo dục kĩ Số 1 Phân luồng và cơ 1 (C7) - - 1 (C8) - - - - - - - 3 thuật, công câu/ý (C18b) hội lựa chọn nghề 4 nghệ trong hệ nghiệp kĩ thuật, thống giáo công nghệ Điểm 0,25 - - 0,25 - 1 - - - - - - 1,5 dục quốc dân Giáo dục kĩ Số 1 (C9) - - 1 (C10) - - - - - - - - 2 thuật, công Hướng đi sau tốt câu/ý 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học thống giáo cơ sở Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - - 0,5 dục quốc dân Thị trường Số 1 Khái niệm, yếu tố 1 (C11) - - 1 (C12) - - - - - - - 3 lao động kĩ câu/ý (C20c) ảnh hưởng, vai trò 6 thuật, công của thị trường lao nghệ tại Việt động Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - 1 1,5 Nam 56
- Biên soạn: DeThi.xyz Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Thị trường Số Những vấn đề cơ 1 (C14) - - 1 (C13) - - - - - - - - 2 lao động kĩ câu/ý bản của thị trường 7 thuật, công lao động Việt nghệ tại Việt Nam Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - - 0,5 Nam Thị trường Số 1 1 (C15) - - 1 (C16) - - - - - - - 3 lao động kĩ Tìm kiếm thông câu/ý (C20b) 8 thuật, công tin thị trường lao nghệ tại Việt động Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - 0,5 - - - 1 Nam Tổng số câu/ý 9 1 1 7 3 1 - - 3 - - 1 26 Tổng điểm 2,25 0,25 0,5 1,75 0,75 1 - - 2,5 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 35% 25% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 20 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý. 57
- Biên soạn: DeThi.xyz BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Nghề nghiệp C1: Nhận biết tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người trong lĩnh vực Khái quát về nghề 1 (nguồn thu nhập ổn định, bền vững để chăm lo cho bản thân, gia 1 NLC (C1) - - - kĩ thuật, công nghiệp đình). nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Nghề nghiệp C2: Phân biệt nghề nghiệp với việc làm nhất thời qua tình huống. 1 NLC (C2) trong lĩnh vực Khái quát về nghề 1 C17c: Nhận định đúng tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với xã - 1 Đ/S - - kĩ thuật, công nghiệp hội trong trường hợp cụ thể. (C17c) nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Nghề nghiệp C19: Vận dụng ý nghĩa của việc lựa chọn đúng nghề nghiệp để trong lĩnh vực Khái quát về nghề 1 phân tích hệ quả của một lựa chọn chưa phù hợp đối với cá nhân, - - 1 TL (C19) - kĩ thuật, công nghiệp gia đình, xã hội và đưa ra lời khuyên. nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu C3: Nhận biết đặc điểm môi trường làm việc của ngành nghề kĩ 2 NLC (C3, trong lĩnh vực chung của các thuật, công nghệ. C4) 2 - - - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ C4: Nhận biết nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. 1 Đ/S nghệ thuật, công nghệ C17a: Nhận biết nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. (C17a) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu C17b: Nhận ra yêu cầu về năng lực làm việc theo nhóm của người trong lĩnh vực chung của các lao động kĩ thuật, công nghệ qua trường hợp cụ thể. 2 Đ/S (C17b, 2 - - - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ C17d: Nhận ra yêu cầu về trình độ chuyên môn (hiểu nguyên lí cơ C17d) nghệ thuật, công nghệ bản của thiết bị) qua trường hợp cụ thể. Năng lực: Nhận thức công nghệ 58
- Biên soạn: DeThi.xyz Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Giáo dục kĩ Nhận biết thuật, công C5: Nhận biết một trình độ thuộc giáo dục nghề nghiệp. Cơ cấu hệ thống 1 NLC (C5) 3 nghệ trong hệ C18a: Nhận biết cấp học, trình độ thuộc giáo dục phổ thông, giáo - - - giáo dục quốc dân 1 TL (C18a) thống giáo dục dục nghề nghiệp trong một hành trình học tập. quốc dân Năng lực: Nhận thức công nghệ Giáo dục kĩ Thông hiểu thuật, công Cơ cấu hệ thống C6: Xác định bộ phận của hệ thống giáo dục phù hợp với người 3 nghệ trong hệ - 1 NLC (C6) - - giáo dục quốc dân lao động lớn tuổi học thêm để nâng cao năng lực chuyên môn. thống giáo dục Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Vận dụng thuật, công C20a: Phát hiện và sửa điểm bất hợp lí về văn bằng, thời gian học Cơ cấu hệ thống 3 nghệ trong hệ trong một lời quảng cáo, giải thích cách sửa dựa vào các trình độ - - 1 TL (C20a) - giáo dục quốc dân thống giáo dục đào tạo đã học. quốc dân Năng lực: Nhận thức công nghệ Giáo dục kĩ Phân luồng và cơ thuật, công Nhận biết hội lựa chọn nghề 4 nghệ trong hệ C7: Nhận biết khái niệm phân luồng trong giáo dục. 1 NLC (C7) - - - nghiệp kĩ thuật, thống giáo dục Năng lực: Nhận thức công nghệ công nghệ quốc dân Thông hiểu C8: Nhận ra trong trường hợp cụ thể một hướng lựa chọn mà Giáo dục kĩ Phân luồng và cơ phân luồng tạo điều kiện cho học sinh (tham gia lao động phù hợp thuật, công hội lựa chọn nghề với năng lực, điều kiện). 1 NLC (C8) 4 nghệ trong hệ - - - nghiệp kĩ thuật, C18b: Đánh giá các ý kiến về cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kĩ 1 TL (C18b) thống giáo dục công nghệ thuật, công nghệ ở thời điểm phân luồng thứ hai trong một hành quốc dân trình cho sẵn, có giải thích. Năng lực: Nhận thức công nghệ Giáo dục kĩ Nhận biết thuật, công Hướng đi sau tốt C9: Nhận biết việc định hướng lựa chọn môn học liên quan đến kĩ 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học 1 NLC (C9) - - - thuật, công nghệ của hướng đi tiếp tục học trung học phổ thông. thống giáo dục cơ sở Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân 59
- Biên soạn: DeThi.xyz Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Giáo dục kĩ Thông hiểu thuật, công Hướng đi sau tốt C10: Đối chiếu mong muốn sớm tham gia thị trường lao động với 1 NLC 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học hướng đi đã chọn sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, xác định - - - (C10) thống giáo dục cơ sở hướng đi phù hợp. quốc dân Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Khái niệm, yếu tố Nhận biết động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò 1 NLC 6 C11: Nhận biết một yếu tố ảnh hưởng tới thị trường lao động. - - - công nghệ tại của thị trường lao (C11) Năng lực: Nhận thức công nghệ Việt Nam động Thị trường lao Khái niệm, yếu tố Thông hiểu động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò C12: Xác định vai trò của thị trường lao động đối với người sử 1 NLC 6 - - - công nghệ tại của thị trường lao dụng lao động trong tình huống. (C12) Việt Nam động Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng cao Thị trường lao Khái niệm, yếu tố C20c: Đánh giá lời quảng cáo và đưa ra lời khuyên, lập luận kết động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò 6 nối hiểu biết về trình độ đào tạo với thị trường lao động và độ tin - - - 1 TL (C20c) công nghệ tại của thị trường lao cậy của nguồn thông tin. Việt Nam động Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Những vấn đề cơ Nhận biết động kĩ thuật, 1 NLC 7 bản của thị trường C14: Nhận biết xu hướng tuyển dụng người lao động hiện nay. - - - công nghệ tại (C14) lao động Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Việt Nam Thị trường lao Thông hiểu Những vấn đề cơ động kĩ thuật, C13: Nhận ra vấn đề mất cân đối cung - cầu lao động giữa các 1 NLC 7 bản của thị trường - - - công nghệ tại ngành nghề qua số liệu giả định của một địa phương. (C13) lao động Việt Nam Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Nhận biết động kĩ thuật, Tìm kiếm thông tin 1 NLC 8 C15: Nhận biết một nguồn thông tin về thị trường lao động. - - - công nghệ tại thị trường lao động (C15) Năng lực: Nhận thức công nghệ Việt Nam 60

